bê tha

  1. I. đgt. Ham chơi bời bậy bạ đến mức mất hết nhân cách: bê tha cờ bạc bê tha rượu chè, trai gái. II. tt. Bệ rạc, không đứng đắn: ăn mặc bê tha sống bê tha.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bê tha
Một người đàn ông bê tha ngồi bên vỉa hè với chai rượu.